tự quyền

tự quyền

Một vị giám đốc tự quyền quyết định ký hợp đồng mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền tự mình quyết định: "tự quyền" chỉ quyền hạn của một cá nhân hoặc tổ chức trong việc đưa ra quyết định dựa trên ý chí riêng, không bị chi phối hay can thiệp từ bên ngoài.
    • Thẩm quyền độc lập: Trong bối cảnh pháp lý hoặc hành chính, "tự quyền" quyền được hành động hoặc quyết định không cần sự chấp thuận của cấp trên hay cơ quan khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi quốc gia tự quyền trong việc lựa chọn con đường phát triển. (Mỗi quốc gia quyền tự quyết định về chính sách phát triển của mình.)
    • Giám đốc được trao tự quyền trong việc tuyển dụng nhân sự. (Giám đốc thẩm quyền độc lập để quyết định về việc tuyển người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự quyền dân tộc": quyền của một dân tộc tự quyết định vận mệnh chính trị, kinh tế, xã hội của mình.

    • Nguyên tắc tự quyền dân tộc được Liên Hợp Quốc công nhận. (Nguyên tắc cho phép dân tộc tự quyết định tương lai của họ được Liên Hợp Quốc thừa nhận.)
  • "tự quyền cá nhân": quyền của mỗi người trong việc tự đưa ra quyết định về cuộc sống riêng.

    • Luật pháp bảo vệ tự quyền cá nhân trong các vấn đề hôn nhân gia đình. (Pháp luật bảo vệ quyền tự quyết của mỗi người trong chuyện hôn nhân gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền tự quyết (danh từ): quyền tự mình quyết địnhtương tự "tự quyền", nhưng thường nhấn mạnh hành động quyết định hơn thẩm quyền.

    • Người dân quyền tự quyết về tương lai của mình. (Người dân quyền tự đưa ra quyết định về tương lai.)
  • Tự chủ (tính từ/danh từ): khả năng tự quản lý, không phụ thuộcgần nghĩa nhưng thiên về khía cạnh độc lập trong quản lý.

    • Trường đại học được trao quyền tự chủ về tài chính. (Trường được quyền tự quảntài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyền tự quyết: quyền tự mình đưa ra quyết định.
  • Thẩm quyền độc lập: quyền hạn không bị chi phối từ bên ngoài.
  • Tự do quyết định: sự tự do trong việc lựa chọn quyết định.
Thành ngữ liên quan
  • Tự quyền hoàn toàn: được trao toàn bộ quyền hạn để quyết định mọi việc.

    • Anh ấy được tự quyền hoàn toàn trong dự án này. (Anh ấy toàn quyền quyết định mọi vấn đề của dự án.)
  • Trao tự quyền: giao quyền quyết định cho ai đó.

    • Hội đồng quản trị đã trao tự quyền cho giám đốc điều hành. (Hội đồng quản trị đã giao quyền quyết định cho giám đốc điều hành.)